小羊

小羊
xiǎoyáng
tiểu dương

con chiên non; con dê con

1 nghĩa#29869
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con chiên non; con dê con

    • Con cừu non đang ăn cỏ trên bãi cỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.