- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
máy tính xách tay mini; laptop nhỏ
máy tính xách tay mini; laptop nhỏ
Tôi đã mua một chiếc laptop mini.
máy tính xách tay mini (netbook)
Tôi thích dùng netbook.
máy tính xách tay mini; laptop nhỏ
máy tính xách tay mini; laptop nhỏ
Tôi đã mua một chiếc laptop mini.
máy tính xách tay mini (netbook)
Tôi thích dùng netbook.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.