小笔电

小笔电
xiǎodiàn
tiểu bút điện

máy tính xách tay mini; laptop nhỏ

2 nghĩaLượng từ 台 / 部
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy tính xách tay mini; laptop nhỏ

    • Tôi đã mua một chiếc laptop mini.

  2. danh từ

    máy tính xách tay mini (netbook)

    • Tôi thích dùng netbook.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.