小祖宗

小祖宗
xiǎozōng
tiểu tổ tông

đứa ranh con; thằng quỷ con (chửi yêu hoặc chửi thật)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đứa ranh con; thằng quỷ con (chửi yêu hoặc chửi thật)

    • Cái đồ tiểu tổ tông này, mau dậy đi!

  2. danh từ

    cậu ấm (cách gọi nuông chiều trẻ con); ông tổ nhỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.