- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
cải thìa; cải trắng (Brassica rapa subsp. chinensis)
cải thìa; cải trắng (Brassica rapa subsp. chinensis)
Tôi thích ăn cải thìa.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
cải thìa; cải trắng (Brassica rapa subsp. chinensis)
cải thìa; cải trắng (Brassica rapa subsp. chinensis)
Tôi thích ăn cải thìa.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.