小登

小登
xiǎodēng
tiểu đăng

(lóng) nhóc; đứa trẻ (từ mới hài hước hoặc tự giễu, trái nghĩa với "lão đăng")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) nhóc; đứa trẻ (từ mới hài hước hoặc tự giễu, trái nghĩa với "lão đăng")

    • Nhóc con, hôm nay con muốn ăn gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.