- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
(lóng) nhóc; đứa trẻ (từ mới hài hước hoặc tự giễu, trái nghĩa với "lão đăng")
(lóng) nhóc; đứa trẻ (từ mới hài hước hoặc tự giễu, trái nghĩa với "lão đăng")
Nhóc con, hôm nay con muốn ăn gì?
(lóng) nhóc; đứa trẻ (từ mới hài hước hoặc tự giễu, trái nghĩa với "lão đăng")
(lóng) nhóc; đứa trẻ (từ mới hài hước hoặc tự giễu, trái nghĩa với "lão đăng")
Nhóc con, hôm nay con muốn ăn gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.