小牛肉

小牛肉
xiǎoniúròu
tiểu ngưu nhục

thịt bê

1 nghĩa#30617
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt bê

    • Tôi thích ăn thịt bê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.