小毛虫

小毛虫
xiǎomáochóng
tiểu mao trùng

sâu bướm nhỏ; con sâu lông nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sâu bướm nhỏ; con sâu lông nhỏ

    • Con sâu bướm nhỏ đang bò trên lá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.