小毛头

小毛头
xiǎomáotou
tiểu mao đầu

đứa trẻ con; nhóc tì

2 nghĩa#48886
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đứa trẻ con; nhóc tì

    • Cậu bé đó rất dễ thương.

  2. danh từ

    (khẩu) trẻ sơ sinh; đứa bé mới đẻ

    • Đứa bé này rất đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.