小曲

小曲
xiǎo
tiểu khúc

bài hát nhỏ; khúc nhạc ngắn; tiểu khúc dân gian

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#46730
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bài hát nhỏ; khúc nhạc ngắn; tiểu khúc dân gian

    • Anh ấy thích hát những bài hát dân gian.

  2. danh từ

    bài hát nhỏ; khúc nhạc ngắn; tiểu khúc

    • Cô ấy đã hát một bài ballad.

  3. danh từ

    khúc nhạc dân gian; bản nhạc nhỏ

    • Anh ấy thích hát dân ca.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.