- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
giờ; tiếng
giờ; tiếng
中六十分钟的时间单位liùshífēn zhōngyuán de shíjiān dānyuè
Tôi làm việc tám tiếng mỗi ngày.
Máy bay còn ba tiếng nữa mới đến nơi.
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
Tôi đã tốn năm giờ đồng hồ cho công việc này.
Cô ngắm đi ngắm lại một mình độ nửa giờ.
giờ; tiếng
giờ; tiếng
中六十分钟的时间单位liùshífēn zhōngyuán de shíjiān dānyuè
Tôi làm việc tám tiếng mỗi ngày.
Máy bay còn ba tiếng nữa mới đến nơi.
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
Tôi đã tốn năm giờ đồng hồ cho công việc này.
Cô ngắm đi ngắm lại một mình độ nửa giờ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.