小摊儿

小摊儿
xiǎotānr
tiểu than nhi

quầy bán hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quầy bán hàng(kế thừa)

    • Quầy hàng nhỏ này bán gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.