小提琴手

小提琴手
xiǎoqínshǒu
tiểu đề cầm thủ

người chơi vĩ cầm; tay đàn violin

1 nghĩa#42853
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người chơi vĩ cầm; tay đàn violin

    • Cô ấy là một nghệ sĩ vĩ cầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.