小拇指

小拇指
xiǎozhǐ
tiểu mẫu chỉ

ngón tay út; ngón út

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngón tay út; ngón út

    • Ngón út là ngón tay nhỏ nhất.

  2. danh từ

    ngón út; ngón tay út

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.