小报

小报
xiǎobào
tiểu báo

báo lá cải; tờ báo nhỏ

1 nghĩa#25425
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    báo lá cải; tờ báo nhỏ

    • Anh ấy thích đọc báo lá cải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.