小憩

小憩
xiǎo
tiểu khế

nghỉ ngơi một chút; tạm nghỉ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghỉ ngơi một chút; tạm nghỉ

    • Tôi cần nghỉ ngơi một chút.

  2. động từ

    thở hổn hển; thở dốc; nghỉ ngơi lấy sức

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.