小心谨慎

小心谨慎
xiǎoxīnjǐnshèn
tiểu tâm cẩn thận

thận trọng cẩn thận; cẩn trọng từng li từng tí [thành ngữ]

2 nghĩa#27965
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thận trọng cẩn thận; cẩn trọng từng li từng tí [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm việc cẩn thận.

  2. tính từ

    không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận

    • Anh ấy luôn cẩn thận khi làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.