小心眼儿

小心眼儿
xiǎoxīnyǎnr
tiểu tâm nhãn nhi

tính hẹp hòi; keo kiệt; thiếu khí phách

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tính hẹp hòi; keo kiệt; thiếu khí phách

    • Anh ấy là một người nhỏ nhen.

  2. tính từ

    nhỏ mọn; ti tiện

    • Anh ấy rất nhỏ nhen.

  3. tính từ

    hẹp hòi; thiên kiến; cố chấp

    • Anh ấy là một người hẹp hòi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.