小弹

小弹
xiǎodàn
tiểu đạn

đạn nhỏ (của bom chùm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đạn nhỏ (của bom chùm)

    • Bomblet là một phần của bom chùm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.