小开

小开
xiǎokāi
tiểu khai

(khẩu) con trai ông chủ; cậu ấm (con nhà giàu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) con trai ông chủ; cậu ấm (con nhà giàu)

    • Anh ấy là con trai của ông chủ chúng tôi.

  2. danh từ

    con nhà giàu; công tử con nhà phú hộ

    • Anh ấy là một công tử nhà giàu.

  3. danh từ

    con nhà giàu; cậu ấm

    • Anh ấy là một công tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.