小媳妇

小媳妇
xiǎofu
tiểu tức phụ

vợ trẻ; cô dâu mới

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ trẻ; cô dâu mới

    • Cô ấy là một cô dâu trẻ.

  2. danh từ

    vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)

    • Cô ấy là một tiểu tức phụ.

  3. danh từ

    túi đấm (bóng); người chịu đựng mọi sự trút giận

    • Anh ấy luôn bị coi là bao cát.

  4. danh từ

    cô dâu nhỏ tuổi; cô dâu trẻ (xưa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.