- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
(lóng) trai trẻ ngoan ngoãn, dễ thương, hay quấn (kiểu bạn trai lý tưởng của nhiều cô gái)
(lóng) trai trẻ ngoan ngoãn, dễ thương, hay quấn (kiểu bạn trai lý tưởng của nhiều cô gái)
Anh ấy là một tiểu nãi cẩu.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
(lóng) trai trẻ ngoan ngoãn, dễ thương, hay quấn (kiểu bạn trai lý tưởng của nhiều cô gái)
(lóng) trai trẻ ngoan ngoãn, dễ thương, hay quấn (kiểu bạn trai lý tưởng của nhiều cô gái)
Anh ấy là một tiểu nãi cẩu.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.