小奶狗

小奶狗
xiǎonǎigǒu
tiểu nãi cẩu

(lóng) trai trẻ ngoan ngoãn, dễ thương, hay quấn (kiểu bạn trai lý tưởng của nhiều cô gái)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) trai trẻ ngoan ngoãn, dễ thương, hay quấn (kiểu bạn trai lý tưởng của nhiều cô gái)

    • Anh ấy là một tiểu nãi cẩu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.