小夜

小夜
xiǎo
tiểu dạ

nửa đầu tiên của đêm; buổi tối (cf. 大夜, sáng sớm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nửa đầu tiên của đêm; buổi tối (cf. 大夜, sáng sớm)

    • Ca đêm bắt đầu từ tám giờ tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.