小型巴士

小型巴士
xiǎoxíngshì
tiểu hình ba sĩ

xe buýt nhỏ; xe minibus

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe buýt nhỏ; xe minibus

    • Chúng tôi đi xe buýt nhỏ đến sân bay.

  2. danh từ

    xe buýt nhỏ; xe minibus

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.