小嗓

小嗓
xiǎosǎng
tiểu tảng

giọng giả thanh; giọng falsetto (trong kinh kịch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giọng giả thanh; giọng falsetto (trong kinh kịch)

    • Anh ấy hát giọng giả thanh rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.