小同乡

小同乡
xiǎotóngxiāng
tiểu đồng hương

người cùng huyện; người đồng hương nhỏ tuổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người cùng huyện; người đồng hương nhỏ tuổi

    • Anh ấy là một người đồng hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.