- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
cỡ nhỏ; kèn trumpet
cỡ nhỏ; kèn trumpet
Cái áo này có cỡ nhỏ không?
kèn trumpet; loa; loa phóng thanh; ống loa
Anh ấy biết thổi kèn trumpet.
tài khoản phụ; nick phụ (trên mạng); (nhạc) kèn trumpet
Anh ấy dùng tài khoản phụ để đăng bài.
(khiêm) cửa hàng chúng tôi; kèn trumpet; cỡ nhỏ (size S)
Chào mừng quý khách đến với cửa hàng của chúng tôi.
(khẩu) đi tiểu; đái
Anh ấy đi tiểu rồi.
cỡ nhỏ; kèn trumpet
cỡ nhỏ; kèn trumpet
Cái áo này có cỡ nhỏ không?
kèn trumpet; loa; loa phóng thanh; ống loa
Anh ấy biết thổi kèn trumpet.
tài khoản phụ; nick phụ (trên mạng); (nhạc) kèn trumpet
Anh ấy dùng tài khoản phụ để đăng bài.
(khiêm) cửa hàng chúng tôi; kèn trumpet; cỡ nhỏ (size S)
Chào mừng quý khách đến với cửa hàng của chúng tôi.
(khẩu) đi tiểu; đái
Anh ấy đi tiểu rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.