小号

小号
xiǎohào
tiểu hiệu

cỡ nhỏ; kèn trumpet

5 nghĩa#21003
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cỡ nhỏ; kèn trumpet

    • Cái áo này có cỡ nhỏ không?

  2. danh từ

    kèn trumpet; loa; loa phóng thanh; ống loa

    • Anh ấy biết thổi kèn trumpet.

  3. danh từ

    tài khoản phụ; nick phụ (trên mạng); (nhạc) kèn trumpet

    • Anh ấy dùng tài khoản phụ để đăng bài.

  4. danh từ

    (khiêm) cửa hàng chúng tôi; kèn trumpet; cỡ nhỏ (size S)

    • Chào mừng quý khách đến với cửa hàng của chúng tôi.

  5. danh từ

    (khẩu) đi tiểu; đái

    • Anh ấy đi tiểu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.