小半

小半
xiǎobàn
tiểu bán

chưa đến một nửa; một phần nhỏ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chưa đến một nửa; một phần nhỏ

    • Tôi chỉ ăn một phần nhỏ.

  2. danh từ

    chưa đến một nửa; phần nhỏ hơn

    • Anh ấy chỉ ăn một nửa bát cơm.

  3. danh từ

    một phần nhỏ; phần ít hơn

    • Anh ấy đã ăn một nửa bát cơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.