小包

小包
xiǎobāo
tiểu bao

gói; bao; túi

1 nghĩa#31012
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gói; bao; túi

    • Tôi đã mua một gói kẹo nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.