- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
nhi khoa
nhi khoa
Anh ấy là một bác sĩ nhi khoa.
khoa nhi; (bóng) chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt
Anh ấy làm việc ở khoa nhi.
khoa nhi; (bóng) chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt
Đây chỉ là chuyện vặt vãnh.
khoa nhi; (bóng) chuyện vặt vãnh; chuyện nhỏ
Đây chỉ là chuyện vặt.
khoa nhi; (bóng) chuyện nhỏ nhặt; chuyện trẻ con
Đối với anh ấy, đây chỉ là chuyện vặt.
khoa nhi; (lóng) trẻ con; tầm thường
Đối với anh ấy, cái này chỉ là chuyện vặt.
nhỏ mọn; ti tiện
Đối với anh ấy, đây chỉ là chuyện vặt.
keo kiệt; bủn xỉn
Anh ấy rất keo kiệt.
nhi khoa
nhi khoa
Anh ấy là một bác sĩ nhi khoa.
khoa nhi; (bóng) chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt
Anh ấy làm việc ở khoa nhi.
khoa nhi; (bóng) chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt
Đây chỉ là chuyện vặt vãnh.
khoa nhi; (bóng) chuyện vặt vãnh; chuyện nhỏ
Đây chỉ là chuyện vặt.
khoa nhi; (bóng) chuyện nhỏ nhặt; chuyện trẻ con
Đối với anh ấy, đây chỉ là chuyện vặt.
khoa nhi; (lóng) trẻ con; tầm thường
Đối với anh ấy, cái này chỉ là chuyện vặt.
nhỏ mọn; ti tiện
Đối với anh ấy, đây chỉ là chuyện vặt.
keo kiệt; bủn xỉn
Anh ấy rất keo kiệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.