小儿科

小儿科
xiǎoér
tiểu nhi khoa

nhi khoa

8 nghĩa#24417
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhi khoa

    • Anh ấy là một bác sĩ nhi khoa.

  2. danh từ

    khoa nhi; (bóng) chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt

    • Anh ấy làm việc ở khoa nhi.

  3. danh từ

    khoa nhi; (bóng) chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt

    • Đây chỉ là chuyện vặt vãnh.

  4. danh từ

    khoa nhi; (bóng) chuyện vặt vãnh; chuyện nhỏ

    • Đây chỉ là chuyện vặt.

  5. danh từ

    khoa nhi; (bóng) chuyện nhỏ nhặt; chuyện trẻ con

    • Đối với anh ấy, đây chỉ là chuyện vặt.

  6. tính từ

    khoa nhi; (lóng) trẻ con; tầm thường

    • Đối với anh ấy, cái này chỉ là chuyện vặt.

  7. tính từ

    nhỏ mọn; ti tiện

    • Đối với anh ấy, đây chỉ là chuyện vặt.

  8. tính từ

    keo kiệt; bủn xỉn

    • Anh ấy rất keo kiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.