小传

小传
xiǎozhuàn
tiểu truyện

tiểu sử ngắn; tiểu truyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu sử ngắn; tiểu truyện

    • Anh ấy đã viết một cuốn tiểu truyện.

  2. danh từ

    hồ sơ tâm lý; phác thảo chân dung (nhân vật)

    • Xin hãy cho tôi một bản tiểu sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.