- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
chim niltava nhỏ (Niltava macgrigoriae)
chim niltava nhỏ (Niltava macgrigoriae)
Chim tiểu tiên là một loài chim đẹp.
chim niltava nhỏ (Niltava macgrigoriae)
chim niltava nhỏ (Niltava macgrigoriae)
Chim tiểu tiên là một loài chim đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.