小仙女

小仙女
xiǎoxiān
tiểu tiên nữ

nàng tiên nhỏ; (khẩu) cô gái xinh xắn đáng yêu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nàng tiên nhỏ; (khẩu) cô gái xinh xắn đáng yêu

    • Cô ấy là một tiểu tiên nữ.

  2. danh từ

    tiên nữ nhỏ; cô gái xinh đẹp dễ thương

  3. danh từ

    (lóng) cô nàng công chúa; tiểu tiên nữ (chỉ cô gái trẻ ích kỷ, phi lý)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.