小人精

小人精
xiǎorénjīng
tiểu nhân tinh

đứa trẻ thông minh xuất chúng; nhóc thần đồng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đứa trẻ thông minh xuất chúng; nhóc thần đồng

    • Cô bé là một đứa trẻ thông minh.

  2. danh từ

    người cực kỳ khôn ngoan; kẻ tinh ranh; (khẩu) người khôn như ma

    • Cô ấy là một thần đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.