小人物

小人物
xiǎorén
tiểu nhân vật

người tầm thường; nhân vật nhỏ bé; kẻ vô danh tiểu tốt

2 nghĩa#18714
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người tầm thường; nhân vật nhỏ bé; kẻ vô danh tiểu tốt

    • Anh ấy chỉ là một người không quan trọng.

  2. danh từ

    người tầm thường; kẻ vô danh tiểu tốt

    • Anh ấy chỉ là một người vô danh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.