小人物
小人物
tiểu nhân vật
người tầm thường; nhân vật nhỏ bé; kẻ vô danh tiểu tốt
2 nghĩa#18714
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tầm thường; nhân vật nhỏ bé; kẻ vô danh tiểu tốt
- 。
Anh ấy chỉ là một người không quan trọng.
- 貳名danh từ
người tầm thường; kẻ vô danh tiểu tốt
- 。
Anh ấy chỉ là một người vô danh.
Đang tải…
小人物
Phồn thể小
tiểu nhân vật
người tầm thường; nhân vật nhỏ bé; kẻ vô danh tiểu tốt
2 nghĩa#18714
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tầm thường; nhân vật nhỏ bé; kẻ vô danh tiểu tốt
- 。
Anh ấy chỉ là một người không quan trọng.
- 貳名danh từ
người tầm thường; kẻ vô danh tiểu tốt
- 。
Anh ấy chỉ là một người vô danh.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; thiếu
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng