- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
sảy thai; sẩy thai
sảy thai; sẩy thai
Cô ấy bị sảy thai, rất đau lòng.
sảy thai; sinh non
Cô ấy bị sảy thai, rất đau lòng.
thủ thuật phá thai; nạo hút thai
sảy thai; sẩy thai
sảy thai; sẩy thai
Cô ấy bị sảy thai, rất đau lòng.
sảy thai; sinh non
Cô ấy bị sảy thai, rất đau lòng.
thủ thuật phá thai; nạo hút thai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.