小乘

小乘
Xiǎoshèng
tiểu thặng

Tiểu thừa (Hinayana)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Tiểu thừa (Hinayana)

    • Phật giáo Tiểu thừa là một nhánh chính của Phật giáo.

  2. danh từ

    Tiểu thừa (Phật giáo Nguyên thủy; trường phái Phật giáo trước Đại thừa)

    • Phật giáo Tiểu thừa rất phổ biến ở Ấn Độ.

  3. danh từ

    Tiểu thừa (Hinayana)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.