小丘

小丘
xiǎoqiū
tiểu khâu

đồi nhỏ; gò nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồi nhỏ; gò nhỏ

    • Ngọn đồi nhỏ này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.