Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
/
尊命
尊命
tôn mệnh
tuân lệnh (ngài); kính tuân chỉ thị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuân lệnh (ngài); kính tuân chỉ thị
- 。
Tôi tuân lệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尊命
Phồn thể尊
tôn mệnh
tuân lệnh (ngài); kính tuân chỉ thị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuân lệnh (ngài); kính tuân chỉ thị
- 。
Tôi tuân lệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])