Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
/
尊号
尊号
tôn hiệu
danh hiệu tôn kính; (kính) lệnh (dùng để gọi người thân của người khác)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh hiệu tôn kính; (kính) lệnh (dùng để gọi người thân của người khác)
- 。
Đây là tôn hiệu của anh ấy.
- 貳名danh từ
tôn hiệu; danh hiệu tôn kính (dành cho vua, hoàng hậu, tổ tiên...)
- ?
Tôn hiệu của hoàng đế là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尊号
Phồn thể尊號
tôn hiệu
danh hiệu tôn kính; (kính) lệnh (dùng để gọi người thân của người khác)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh hiệu tôn kính; (kính) lệnh (dùng để gọi người thân của người khác)
- 。
Đây là tôn hiệu của anh ấy.
- 貳名danh từ
tôn hiệu; danh hiệu tôn kính (dành cho vua, hoàng hậu, tổ tiên...)
- ?
Tôn hiệu của hoàng đế là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])