尊号

尊号
zūnhào
tôn hiệu

danh hiệu tôn kính; (kính) lệnh (dùng để gọi người thân của người khác)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh hiệu tôn kính; (kính) lệnh (dùng để gọi người thân của người khác)

    • Đây là tôn hiệu của anh ấy.

  2. danh từ

    tôn hiệu; danh hiệu tôn kính (dành cho vua, hoàng hậu, tổ tiên...)

    • Tôn hiệu của hoàng đế là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.