尊卑

尊卑
zūnbēi
tôn ti

bề trên và kẻ dưới; tôn ti (trật tự)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bề trên và kẻ dưới; tôn ti (trật tự)

    • Xã hội có sự phân biệt tôn ti.

  2. danh từ

    thứ bậc trên dưới; tôn ti trật tự

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.