射钉枪

射钉枪
shèdīngqiāng
xạ đinh thương

súng bắn đinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    súng bắn đinh

    • Anh ấy dùng súng bắn đinh để cố định tấm gỗ.

  2. danh từ

    súng bắn đinh

    • Anh ấy dùng súng bắn đinh để cố định tấm gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.