射精管

射精管
shèjīngguǎn
xạ tinh quản

ống phóng tinh; ống xuất tinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống phóng tinh; ống xuất tinh

    • Ống phóng tinh là một phần của hệ thống sinh sản nam giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.