射干

射干
shègān
xạ can

cây xạ can (Belamcanda chinensis)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây xạ can (Belamcanda chinensis)

    • Xạ can là một loại thảo dược Trung Quốc phổ biến.

  2. danh từ

    cây xạ can (Belamcanda chinensis); hoa rẻ quạt

    • Xạ can là một loài hoa đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.