射击学

射击学
shèxué
xạ kích học

khoa học bắn súng; đạn đạo học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoa học bắn súng; đạn đạo học

    • Anh ấy đang học môn xạ kích học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.