封顶

封顶
fēngdǐng
phong đỉnh

đặt mái (cho công trình); đạt mức tối đa; giới hạn trần (mức tối đa)

HSK 7 (3.0)6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt mái (cho công trình); đạt mức tối đa; giới hạn trần (mức tối đa)

    • Tòa nhà này đã cất nóc rồi.

  2. động từ

    đặt mái (hoàn thiện công trình); giới hạn tối đa; trần (mức cao nhất)

    • Dự án này đã cất nóc rồi.

  3. động từ

    đặt mức trần; giới hạn tối đa

    • Ngân sách của dự án này đã bị giới hạn rồi.

  4. động từ

    đặt mái (hoàn thiện phần đỉnh công trình); đạt mức trần; giới hạn tối đa

  5. động từ

    đạt đỉnh; giới hạn tối đa; trần (mức cao nhất)

    • Ngân sách của dự án này đã đạt mức tối đa rồi.

  6. động từ

    đạt đỉnh; giới hạn tối đa; (của chồi/cành) ngừng tăng trưởng

    • Cái cây này đã ngừng phát triển rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.