封锁线

封锁线
fēngsuǒxiàn
phong toả tuyến

tuyến phong tỏa; vòng vây

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyến phong tỏa; vòng vây

    • Họ đã thiết lập một đường phong tỏa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.