封路

封路
fēng
phong lộ

phong tỏa đường; đóng đường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phong tỏa đường; đóng đường

    • Vì tuyết rơi, con đường này đã bị phong tỏa.

  2. động từ

    phong tỏa đường; đóng cửa đường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.