封网

封网
fēngwǎng
phong võng

chặn bóng tại lưới (bóng chuyền, quần vợt...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặn bóng tại lưới (bóng chuyền, quần vợt...)

    • Anh ấy chặn bóng ở lưới rất giỏi.

  2. động từ

    chặn mạng; phong tỏa mạng (máy tính)

    • Họ đã phong tỏa mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.