Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
/
封网
封网
phong võng
chặn bóng tại lưới (bóng chuyền, quần vợt...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chặn bóng tại lưới (bóng chuyền, quần vợt...)
- 。
Anh ấy chặn bóng ở lưới rất giỏi.
- 貳动động từ
chặn mạng; phong tỏa mạng (máy tính)
- 。
Họ đã phong tỏa mạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
封网
Phồn thể封網
phong võng
chặn bóng tại lưới (bóng chuyền, quần vợt...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chặn bóng tại lưới (bóng chuyền, quần vợt...)
- 。
Anh ấy chặn bóng ở lưới rất giỏi.
- 貳动động từ
chặn mạng; phong tỏa mạng (máy tính)
- 。
Họ đã phong tỏa mạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])