Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
/
封盖
封盖
phong cái
mũ lưỡi trai; mũ thường (không có vành)
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹
mũ lưỡi trai; mũ thường (không có vành)
- 貳
con dấu; ấn chương
- 參动động từ
vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ
- 。
Xin hãy đậy nắp lại cho kỹ.
- 肆动động từ
che giấu; che đậy
- 伍名danh từ
chặn bóng; cản phá (bóng rổ)
- 。
Anh ấy đã thực hiện một pha chắn bóng đẹp mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ封盖
Phồn thể封蓋
phong cái
mũ lưỡi trai; mũ thường (không có vành)
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹
mũ lưỡi trai; mũ thường (không có vành)
- 貳
con dấu; ấn chương
- 參动động từ
vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ
- 。
Xin hãy đậy nắp lại cho kỹ.
- 肆动động từ
che giấu; che đậy
- 伍名danh từ
chặn bóng; cản phá (bóng rổ)
- 。
Anh ấy đã thực hiện một pha chắn bóng đẹp mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])