封疆

封疆
fēngjiāng
phong cương

vùng biên cương được phong; cương thổ phong kiến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng biên cương được phong; cương thổ phong kiến

    • Anh ấy được cử đi quản lý vùng biên giới.

  2. danh từ

    quan tổng đốc kiêm võ tướng (thời Minh Thanh); đại thần trấn thủ địa phương

    • Phong cương đại lại là quan chức thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))BỘ

Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.